Chuyển phát nhanh nội địa
Giá cước dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước

Giá cước dịch vụ chuyển phát nhanh trong nước

    Cập nhật: 10/16/2018 1:53:00 AM

  

             
BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT TRONG NƯỚC
Hotline: 024.6292 6484 - 0915 04 1389 Đơn vị: VND
I. BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ CHUYỂN PHÁT NHANH TRONG NƯỚC            
TRỌNG LƯỢNG (Gram) nội tỉnh (Trung tâm) Đến 100km Đến 300km Trên 300km HN - ĐNG và ngược lại
HCM - ĐNG và ngược lại
HN - HCM và
ngược lại
50g-dưới 200g 20,000đ 30,000đ 35,000đ 42,000đ 37,000đ 40,000đ
Dưới 500 25,500 37,548 39,396 47,468 43,960 45,700
TRÊN 500 - 990 29,200 43,824 44,880 57,684 54,000 55,000
TRÊN 1000 – 1490 35,000 52,800 55,176 74,448 70,000 71,148
TRÊN 1500 – 2000 40,080 63,888 67,716 90,420 85,000 87,000
MỖI 500GR TIẾP THEO 8,000 13,860 14,916 17,820 17,292 17,292
Đối với tuyến huyện, xã (khách hàng sử dụng dịch vụ CPN thoả thuận) cộng thêm  phụ phí kết nối. Tối thiểu 15,000/bill.
ĐỐI VỚI HÀNG HÓA GIÁ TRỊ CAO ĐI QUA HÀNG KHÔNG                                                                                                                                 CỘNG THÊM 20.000 VNĐ/KG
- Máy quay phim, máy chụp ảnh;
- Máy tính xách tay, thiết bị hỗ trợ tin học cá nhân (PDAs);
- Hàng điện tử hoặc các linh kiện điện tử có giá trị;
- Điện thoại di động, sim thẻ điện thoại;
- Đồng hồ, hóa đơn VAT.
II. CHỈ TIÊU THỜI GIAN TOÀN TRÌNH THƯ            
NƠI ĐẾN MỨC TÍNH CƯỚC THỜI GIAN (giờ)
Nội tỉnh Nội Tỉnh 12 - 24 
Bắc Giang, Bắc Ninh, Hà Nam, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Hòa Bình, Nam Định, Phú Thọ, Thái Nguyên, Vĩnh Phúc, Hòa Bình Đến 100km 20 - 24 
Bắc Kan, Lạng Sơn, Nghệ An, Ninh Bình, Quảng Ninh, Thái Bình, Thanh Hóa, Tuyên Quang, Yên Bái, Nghệ An Từ 100 -300 km 24 - 36 
Điện Biên, Lào Cai, Hà Giang, Sơn La, Cao Bằng, Huế, Quảng Trị, Gia Lai, Đắc Lắc, Kom Tum, Đắc Nông, Phú Yên, Khánh Hòa, Hà Tình, Tiền Giang, Bến Tre, Tây Ninh, Đồng Tháp, Trà Vinh, Vĩnh Long, Đồng Nai, Bình Dương, Vũng Tàu, Long An, Quảng Bình, Quy Nhơn, Bình Thuận, Ninh Thuận, Bình Phước, Cần Thơ, Hậu Giang, Kiên Giang, An Giang, Long An, Sóc Trăng, Bặc Liêu, Cà Mau, Quảng Ngãi Trên 300km 24 - 48 
TP. Đà Nẵng Hà Nội - Đà Nẵng 24 
TP.Hồ Chí Minh Hà Nội - Hồ Chí Minh 12 - 24 
III. DỊCH VỤ PHÁT ĐẢM BẢO (Chưa bao gồm cước CPN cơ bản):
Trọng lượng Nội tỉnh (Trung tâm) Dưới 100km Đến 300km Trên 300km
Dưới 02kg 70,000 190,000 250,000 350,000
Mỗi nấc 500gr tiếp theo 5,000 15,000 27,000 29,000
DỊCH VỤ CHUYỂN  PHÁT HỎA TỐC ÁP TẢI (Chưa bao gồm phí phát tận địa chỉ)
Trọng Lượng/Thời gian phát 2H   6H   12-24H 24-36H
500g đầu  50,000   190.000   250.000 350.000
500g tiếp theo 10,000   15.000   17.500 25.000
Quý khách hàng khi có nhu cầu sử dụng dịch vụ vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Bưu cục gần nhất để biết thêm chi tiết./.
IV. CÁC DỊCH VỤ THU CƯỚC CỘNG THÊM
STT DỊCH VỤ GIÁ CƯỚC  GHI CHÚ
1 Bảo hiểm hàng hoá 4% Giá trị khai giá  Tối thiểu 30.000VND/bưu gửi (bưu gửi giá trị không quá 10.000.000 VNĐ).
2 Báo phát 15.000 VNĐ/ 1 bưu gửi  
3 Phát tận tay 15.000 VNĐ/ 1 bưu gửi  
4 Chuyển hoàn Bằng cước chiều đi  
5 Phát chi tiết nội dung bưu gửi 1.000 đồng/1 đơn vị kiểm đếm  Tối thiểu 30.000 VNĐ/1 lần giao hàng số lượng trên 1000 đơn vị kiểm đếm tiếp theo giảm 50%
6  Dịch vụ phát hàng thu tiền (COD) trong nước Nhân 2.8% Tối thiểu 25.000 VNĐ/1 bưu gửi
Đối với huyện / xã : 1.5%* tiền thu hộ    

 

Tin liên quan
HOTLINE HÀ NỘI:
HOTLINE HỒ CHÍ MINH:
HOTLINE ĐÀ NẴNG:
HOTLINE NHA TRANG: